có người
Danh từ
Trạng thái một địa điểm hoặc khu vực đang có sự sinh sống và cư trú của con người.
Nhật
有人(地)
Anh
inhabited
Hàn
유인(지)
Phát âm
Bắc
/kɔ˧˥ ŋɨə̤j˨˩/
Trung
/kɔ̰˩˧ ŋɨəj˧˧/
Nam
/kɔ˧˥ ŋɨəj˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Trạng thái một địa điểm hoặc khu vực đang có sự sinh sống và cư trú của con người. Tính chất, trạng thái & lớp từ
vi Ngôi làng cũ này vẫn còn có người sinh sống.
Nhật 有人(地)
この古い村はまだ人が居住している。
Anh inhabited
This old village is still inhabited.
Hàn 유인(지)
이 오래된 마을은 여전히 사람이 거주하고 있다.
Cấu tạo
có / người / 𣎏𠊛
▸
Cấu tạo
có / người / 𣎏𠊛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣎏𠊛
Ứng viên theo âm tiết
có
𣎏
người
𠊛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
có / có nghĩa / có một / có tội …
▸
Tương tự
có / có nghĩa / có một / có tội …
Dùng
có thể / có lẽ / giàu có / có vẻ …
▸
Dùng
có thể / có lẽ / giàu có / có vẻ …