rỗng tuếch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những lời hứa đó nghe thật rỗng tuếch và vô nghĩa.
Hàn 텅 빈
그 약속들은 매우 텅 비고 무의미하게 들린다.
Nhật 空虚な
それらの約束は非常に空虚で無意味に聞こえる。
Anh completely empty
Those promises sound completely empty and meaningless.