rỗng tuếch
Phát âm
Bắc
/zəʔəwŋ˧˥ twek˧˥/
Trung
/ʐəwŋ˧˩˨ twḛt˩˧/
Nam
/ɹəwŋ˨˩˦ twet˧˥/
Nghe
Tính từ
rỗng tuếch
completely empty
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
rỗng tuếch
Tính chất & trạng thái
Hoàn toàn không có gì ở bên trong hoặc thiếu hẳn những nội dung và giá trị thực sự.
vi Những lời hứa đó nghe thật rỗng tuếch và vô nghĩa.
Cấu tạo
rỗng / 𥧪唶
▸
Cấu tạo
rỗng / 𥧪唶
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥧪唶
Ứng viên theo âm tiết
rỗng
𥧪
tuếch
唶
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
suông / hão / rỗng tuếch rỗng toác / rỗng như đít Bụt …
▸
Tương tự
suông / hão / rỗng tuếch rỗng toác / rỗng như đít Bụt …
Dùng
trống rỗng / rỗng như đít bụt / tập hợp rỗng / khoét rỗng
▸
Dùng
trống rỗng / rỗng như đít bụt / tập hợp rỗng / khoét rỗng