quyến thuộc
Phát âm
Bắc
/kwn˧˥ tʰuək˨˩/
Trung
/kwŋ˩˧ tʰuək˨˨/
Nam
/wŋ˧˥ tʰuək˨˩˨/
Danh từ
quyến thuộc
close relatives
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
quyến thuộc
Diễn ngôn & logic
Những người có quan hệ họ hàng gần gũi trong một gia đình.
vi Ông ấy đã mời tất cả quyến thuộc đến dự tiệc.
Cấu tạo
quyến / thuộc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 眷屬 …
▸
Cấu tạo
quyến / thuộc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 眷屬 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 眷屬
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
眷屬
Ứng viên theo âm tiết
quyến
眷
thuộc
屬
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
quyến rũ / quyến cố / thâm quyến / quyến dỗ …
▸
Dùng
quyến rũ / quyến cố / thâm quyến / quyến dỗ …