thuộc lòng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Ghi nhớ kỹ lưỡng nội dung của một văn bản hoặc kiến thức nào đó đến mức có thể nhắc lại chính xác.
vi Em cần thuộc lòng các quy tắc an toàn giao thông.