quảng nạp
Phát âm
Bắc
/kwa̰ːŋ˧˩˧ na̰ːʔp˨˩/
Trung
/kwaːŋ˧˩˨ na̰ːp˨˨/
Nam
/waːŋ˨˩˦ naːp˨˩˨/
Nghe
Quảng Nạp enplace name
Danh từ riêng
Quảng Nạp
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Quảng Nạp
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Quảng Nạp là tên của một địa danh.
Cấu tạo
quảng / nạp / 廣納
▸
Cấu tạo
quảng / nạp / 廣納
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
廣納
Ứng viên theo âm tiết
quảng
廣
nạp
納
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
quảng cáo / quảng trường / quảng huế / quảng bá …
▸
Dùng
quảng cáo / quảng trường / quảng huế / quảng bá …