nạp đạn
Phát âm
Bắc
/na̰ːʔp˨˩ ɗa̰ːʔn˨˩/
Trung
/na̰ːp˨˨ ɗa̰ːŋ˨˨/
Nam
/naːp˨˩˨ ɗaːŋ˨˩˨/
Nghe
Động từ
nạp đạn
load ammunition
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
nạp đạn
Hành động cơ bản
Cho đạn hoặc vỏ đạn vào súng hoặc hệ thống vũ khí để chuẩn bị cho việc bắn.
vi Anh lính đang nạp đạn vào khẩu súng của mình.
Cấu tạo
nạp / đạn
▸
Cấu tạo
nạp / đạn
Tương tự
nạp ngân / nạp / nạp điện / nạp thái …
▸
Tương tự
nạp ngân / nạp / nạp điện / nạp thái …
Dùng
kết nạp / dung nạp / thu nạp / quy nạp …
▸
Dùng
kết nạp / dung nạp / thu nạp / quy nạp …