nạp đạn
Động từ
Cho đạn hoặc vỏ đạn vào súng hoặc hệ thống vũ khí để chuẩn bị cho việc bắn.
Nhật
装填する
Anh
load ammunition
Hàn
장전하다
Phát âm
Bắc
/na̰ːʔp˨˩ ɗa̰ːʔn˨˩/
Trung
/na̰ːp˨˨ ɗa̰ːŋ˨˨/
Nam
/naːp˨˩˨ ɗaːŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Cho đạn hoặc vỏ đạn vào súng hoặc hệ thống vũ khí để chuẩn bị cho việc bắn.
vi Anh lính đang nạp đạn vào khẩu súng của mình.
Nhật 装填する
兵士が自分の銃に弾を込めている。
Anh load ammunition
The soldier is loading ammunition into his gun.
Hàn 장전하다
병사가 자신의 총에 탄약을 장전하고 있다.
Cấu tạo
nạp / đạn
▸
Cấu tạo
nạp / đạn
Tương tự
nạp ngân / nạp / nạp điện / nạp thái …
▸
Tương tự
nạp ngân / nạp / nạp điện / nạp thái …
Dùng
kết nạp / dung nạp / thu nạp / quy nạp …
▸
Dùng
kết nạp / dung nạp / thu nạp / quy nạp …