quả nhiên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Quả nhiên, anh ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi chạy.
Nhật 案の定
案の定、彼は走るレースで優勝した。
Anh sure enough
Sure enough, he won first prize in the running race.
Hàn 과연
과연 그는 달리기 시합에서 우승했다.
Cấu tạo
quả / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 果然 / 果然
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 果然