quả nhiên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một trạng từ dùng để xác nhận rằng điều gì đó đã xảy ra đúng như mong đợi, dự đoán hoặc đã được nêu trước đó, nhấn mạnh sự thật.
vi Quả nhiên, anh ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi chạy.
Cấu tạo
quả / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 果然 / 果然
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 果然