quạt vả
Phát âm
Bắc
/kwa̰ːʔt˨˩ va̰ː˧˩˧/
Trung
/kwa̰ːk˨˨ jaː˧˩˨/
Nam
/waːk˨˩˨ jaː˨˩˦/
unknown
quạt vả
ficus leaf fan
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
quạt vả
Một loại quạt truyền thống của Việt Nam được làm từ những chiếc lá lớn của cây vả.
vi Người xưa thường dùng quạt vả để làm mát.
Cấu tạo
quạt / vả / 𢅅抯
▸
Cấu tạo
quạt / vả / 𢅅抯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢅅抯
Ứng viên theo âm tiết
quạt
𢅅(𦑗)
vả
抯(梶 / 𡲤 / 𣛢)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vất vả / nhờ vả / xỉ vả / sỉ vả
▸
Tương tự
vất vả / nhờ vả / xỉ vả / sỉ vả
Dùng
quạt điện / quạt thông gió / quạt trần / rẻ quạt …
▸
Dùng
quạt điện / quạt thông gió / quạt trần / rẻ quạt …