goigoi

nhờ vả

Phát âm Bắc /ɲə̤ː˨˩ va̰ː˧˩˧/ Trung /ɲəː˧˧ jaː˧˩˨/ Nam /ɲəː˨˩ jaː˨˩˦/
Nghe
ask for a favor enpack representative only
Động từ
ask for a favor pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
nhờ vả Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động đề nghị người khác giúp đỡ mình một việc gì đó.

vi Anh ấy không muốn nhờ vả ai khi gặp khó khăn.

Cấu tạo
nhờ / vả
Tương tự
xin / nhờ / cầu cứu / vòi vĩnh …
Dùng
đi nhờ / nhờ nhờ / ăn nhờ ở đậu / nhờ cậy …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.