nhờ vả
Phát âm
Bắc
/ɲə̤ː˨˩ va̰ː˧˩˧/
Trung
/ɲəː˧˧ jaː˧˩˨/
Nam
/ɲəː˨˩ jaː˨˩˦/
Nghe
ask for a favor enpack representative only
Động từ
ask for a favor
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
nhờ vả
Hành động cơ bản
Hành động đề nghị người khác giúp đỡ mình một việc gì đó.
vi Anh ấy không muốn nhờ vả ai khi gặp khó khăn.
Cấu tạo
nhờ / vả
▸
Cấu tạo
nhờ / vả
Tương tự
xin / nhờ / cầu cứu / vòi vĩnh …
▸
Tương tự
xin / nhờ / cầu cứu / vòi vĩnh …
Dùng
đi nhờ / nhờ nhờ / ăn nhờ ở đậu / nhờ cậy …
▸
Dùng
đi nhờ / nhờ nhờ / ăn nhờ ở đậu / nhờ cậy …