goigoi

quý giá

Phát âm Bắc /kwi˧˥ zaː˧˥/ Trung /kwḭ˩˧ ja̰ː˩˧/ Nam /wi˧˥ jaː˧˥/
Nghe
Tính từ
quý giá precious
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
quý giá Tính chất & trạng tháiChủ đề

Tính từ này dùng để miêu tả những thứ có giá trị cao hoặc rất quý báu.

vi Thời gian là thứ rất quý giá đối với mỗi người.

Cấu tạo
quý / giá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 貴價 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 貴價

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
貴價
Ứng viên theo âm tiết
quý (癸) giá
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
báu / tầm thường / rẻ mạt / quý giá
Dùng
đá quý / quý tử / quý khách / quý danh …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.