quý giá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tính từ này dùng để miêu tả những thứ có giá trị cao hoặc rất quý báu.
vi Thời gian là thứ rất quý giá đối với mỗi người.
Cấu tạo
quý / giá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 貴價 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 貴價