quây quần
Động từ
Tụ họp và ở gần bên nhau trong một nhóm, thường trong không khí ấm cúng và thân mật.
Nhật
寄り集まる
Anh
to gather together
Hàn
오순도순 모이다
Phát âm
Bắc
/kwəj˧˧ kwə̤n˨˩/
Trung
/kwəj˧˥ kwəŋ˧˧/
Nam
/wəj˧˧ wəŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Tụ họp và ở gần bên nhau trong một nhóm, thường trong không khí ấm cúng và thân mật. Gia đình & bạn bè
vi Gia đình tôi quây quần bên nhau mỗi tối.
Nhật 寄り集まる
私の家族は毎晩集まっている。
Anh to gather together
My family gathers together every evening.
Hàn 오순도순 모이다
우리 가족은 매일 저녁 오순도순 모인다.
Cấu tạo
quây / quần / 𡇸群
▸
Cấu tạo
quây / quần / 𡇸群
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡇸群
Ứng viên theo âm tiết
quây
𡇸
quần
群(裙 / 逭)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tụ tập / tụ hội / tụ họp / vầy đoàn …
▸
Tương tự
tụ tập / tụ hội / tụ họp / vầy đoàn …
Dùng
quần áo / quần chúng / áo quần / quần bò
▸
Dùng
quần áo / quần chúng / áo quần / quần bò