phiền
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
bother (to bother annoy)
Làm phiền ai đó hoặc khiến họ cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái khi yêu cầu sự giúp đỡ.
vi Tôi có thể phiền bạn một chút được không?
bothersome (bothersome annoying)
Khiến một người cảm thấy khó chịu hoặc làm cho một tình huống trở nên phức tạp hơn mức cần thiết.
vi Thủ tục này thật là phiền phức.
very concerned
Cảm thấy lo lắng hoặc băn khoăn ở mức độ cao về một người, sự việc hoặc tình huống nào đó.
vi Tôi rất phiền lòng về chuyện này.