phổ cập
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhà nước đang nỗ lực phổ cập giáo dục tiểu học trên cả nước.
Nhật 普及させる
政府は全国の初等教育を普及させるべく努力している。
Anh popularize
The government is working to popularize primary education across the country.
Hàn 보급하다
정부는 전국 초등 교육을 보급하기 위해 노력하고 있다.
Cấu tạo
phổ / cập / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 普及 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 普及