goigoi

cập

Động từ
Hành động điều khiển tàu thuyền đi vào bờ hoặc bến cảng để dừng lại và neo đậu.
Nhật 入港する
Anh to dock
Hàn 입항하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /kə̰ʔp˨˩/ Trung /kə̰p˨˨/ Nam /kəp˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động điều khiển tàu thuyền đi vào bờ hoặc bến cảng để dừng lại và neo đậu. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Con tàu đang từ từ cập bến cảng.

Nhật 入港する

船はゆっくりと港に入港している。

Anh to dock

The ship is slowly docking at the port.

Hàn 입항하다

배가 천천히 항구로 입항하고 있다.

Nghĩa 2 Động từ
Tiến lại gần hoặc đạt tới một vị trí, mục tiêu hay một mức độ nhất định nào đó. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Nước lũ dâng cao đã dần cập mép sân.

Nhật 近づく

増水した洪水が次第に庭の端まで達してきた。

Anh to approach

The rising floodwaters gradually approached the edge of the yard.

Hàn 접근하다

불어난 홍숫물이 서서히 마당 끝까지 차올랐다.

Cấu tạo
及
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
及
Ứng viên theo âm tiết
cập 及
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
cạp / cắp / cáp / cấp …
▸
Dùng
đề cập / ai cập / truy cập / cầm cập …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.