cập
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Con tàu đang từ từ cập bến cảng.
Nhật 入港する
船はゆっくりと港に入港している。
Anh to dock
The ship is slowly docking at the port.
Hàn 입항하다
배가 천천히 항구로 입항하고 있다.
vi Nước lũ dâng cao đã dần cập mép sân.
Nhật 近づく
増水した洪水が次第に庭の端まで達してきた。
Anh to approach
The rising floodwaters gradually approached the edge of the yard.
Hàn 접근하다
불어난 홍숫물이 서서히 마당 끝까지 차올랐다.