phổ thông
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đây là một mẫu xe phổ thông trên thị trường.
Nhật 一般的な
これは市場で一般的な車種です。
Anh common or general
This is a common car model on the market.
Hàn 보편적인
이것은 시장에서 흔한 차종입니다.
Cấu tạo
phổ / thông / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 普通 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 普通