phân kì
Tính từ
Trạng thái bị chia lìa hoặc không còn ở cùng nhau.
Nhật
分かれる
Anh
separated
Hàn
갈라지다
Phát âm
Bắc
/fən˧˧ ki̤˨˩/
Trung
/fəŋ˧˥ ki˧˧/
Nam
/fəŋ˧˧ ki˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Trạng thái bị chia lìa hoặc không còn ở cùng nhau. Văn hóa & tên riêng
vi Hai con đường này bắt đầu phân kì tại đây.
Nhật 分かれる
これらの二つの道はここで分かれる。
Anh separated
These two paths start to become separated here.
Hàn 갈라지다
이 두 길은 여기서 갈라진다.
Cấu tạo
phân / kì / 分其
▸
Cấu tạo
phân / kì / 分其
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
分其
Ứng viên theo âm tiết
phân
分(紛 / 糞 / 坋 / 𥽡)
kì
其(期 / 示 / 麒)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hiếu kì / Nam Kì / long tinh kì / tinh kì …
▸
Tương tự
hiếu kì / Nam Kì / long tinh kì / tinh kì …
Dùng
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …
▸
Dùng
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …