dũ xuất dũ kì
Phát âm
Bắc
/zuʔu˧˥ swət˧˥ zuʔu˧˥ ki̤˨˩/
Trung
/ju˧˩˨ swə̰k˩˧ ju˧˩˨ ki˧˧/
Nam
/ju˨˩˦ swək˧˥ ju˨˩˦ ki˨˩/
unknown
dũ xuất dũ kì
ever more strange
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
dũ xuất dũ kì
Diễn ngôn & logic
Một cụm từ văn chương dùng để chỉ những điều ngày càng trở nên lạ lùng.
vi Câu chuyện ngày càng dũ xuất dũ kì.
Cấu tạo
xuất / kì
▸
Cấu tạo
xuất / kì
Tương tự
hiếu kì / Nam Kì / phân kì / long tinh kì …
▸
Tương tự
hiếu kì / Nam Kì / phân kì / long tinh kì …
Dùng
diễn xuất / sản xuất / xuất sắc / xuất bản …
▸
Dùng
diễn xuất / sản xuất / xuất sắc / xuất bản …