goigoi

phác họa

Phát âm Bắc /faːk˧˥ hwa̰ːʔ˨˩/ Trung /fa̰ːk˩˧ hwa̰ː˨˨/ Nam /faːk˧˥ hwaː˨˩˨/
2 senses 2 Thành tố
Động từ
phác họa alternative spelling
Danh từ
phác họa alternative spelling
Chi tiết
2 senses

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
phác họa Hành động cơ bảnChủ đề

Một cách viết khác của từ phác hoạ khi được sử dụng như một động từ.

vi Người họa sĩ đang phác họa chân dung cô gái.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
phác họa

Một cách viết khác của từ phác hoạ khi được sử dụng như một danh từ.

vi Đây là bản phác họa sơ bộ của ngôi nhà.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.