goigoi

niên vụ

Danh từ
Khoảng thời gian cụ thể bao gồm chu kỳ từ khi gieo trồng đến khi thu hoạch một loại nông sản.
Nhật 作柄
Anh crop year
Hàn 작황
Phát âm Bắc /niən˧˧ vṵʔ˨˩/ Trung /niəŋ˧˥ jṵ˨˨/ Nam /niəŋ˧˧ ju˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Khoảng thời gian cụ thể bao gồm chu kỳ từ khi gieo trồng đến khi thu hoạch một loại nông sản. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Niên vụ cà phê năm nay dự kiến sẽ đạt được sản lượng cao.

Nhật 作柄

今年のコーヒーの作柄は豊作が予想される。

Anh crop year

The coffee crop year is expected to reach high production this year.

Hàn 작황

올해 커피 작황은 높은 생산량을 기록할 것으로 예상된다.

Cấu tạo
niên / vụ
▸
Tương tự
niên lịch / niên kỷ / niên / niên độ …
▸
Dùng
thanh thiếu niên / thiếu niên / tất niên / biên niên sử …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.