goigoi

nhường bước

Động từ
Hành động dừng lại hoặc lùi lại để cho người khác đi trước mình.
Nhật 道を譲る
Anh give way
Hàn 길을 비켜주다
Phát âm Bắc /ɲɨə̤ŋ˨˩ ɓɨək˧˥/ Trung /ɲɨəŋ˧˧ ɓɨə̰k˩˧/ Nam /ɲɨəŋ˨˩ ɓɨək˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động dừng lại hoặc lùi lại để cho người khác đi trước mình. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy lịch sự nhường bước cho người già lên xe buýt trước.

Nhật 道を譲る

彼は高齢者が先にバスに乗れるよう丁寧に道を譲った。

Anh give way

He politely gave way for the elderly to get on the bus first.

Hàn 길을 비켜주다

그는 노인이 먼저 버스에 탈 수 있도록 정중히 길을 양보했다.

Cấu tạo
nhường / bước / 讓𨀈
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
讓𨀈
Ứng viên theo âm tiết
nhường 讓(攘) bước 𨀈
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhường / nhường lại / nhường nào / nhường lời …
▸
Dùng
nhường nhịn / khiêm nhường / nhún nhường / kính nhường …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.