nhường bước
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy lịch sự nhường bước cho người già lên xe buýt trước.
Nhật 道を譲る
彼は高齢者が先にバスに乗れるよう丁寧に道を譲った。
Anh give way
He politely gave way for the elderly to get on the bus first.
Hàn 길을 비켜주다
그는 노인이 먼저 버스에 탈 수 있도록 정중히 길을 양보했다.