1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
dạo bước
Hành động cơ bản
Đi bộ một cách thong thả để thư giãn hoặc ngắm cảnh vật xung quanh.
vi Họ cùng nhau dạo bước trong công viên vào buổi chiều.
Cấu tạo
dạo / bước / 蹈𨀈
▸
Cấu tạo
dạo / bước / 蹈𨀈
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蹈𨀈
Ứng viên theo âm tiết
dạo
蹈(𢳥 / 𨄹)
bước
𨀈
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dạo này / dạo / dạo đầu / dạo cảnh …
▸
Tương tự
dạo này / dạo / dạo đầu / dạo cảnh …
Dùng
đi dạo / bán dạo / nhạc dạo / khúc dạo …
▸
Dùng
đi dạo / bán dạo / nhạc dạo / khúc dạo …