nhóm trưởng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhóm trưởng đang phân chia công việc cho các thành viên.
Nhật チームリーダー
チームリーダーがメンバーに仕事を割り当てている。
Anh team leader
The team leader is assigning tasks to the members.
Hàn 팀장
팀장이 멤버들에게 업무를 할당하고 있다.