tăng trưởng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Doanh thu của cửa hàng nhà tôi đã tăng trưởng đều trong hai năm qua.
Nhật 成長する
うちの店の売上は、この二年間で着実に成長してきた。
Anh to grow
Our family shop's revenue has grown steadily over the past two years.
Hàn 성장하다
우리 가게의 매출은 지난 2년 동안 꾸준히 성장해 왔다.
Cấu tạo
tăng / trưởng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 增長 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 增長