ngắn gọn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hãy trình bày ý kiến của bạn một cách ngắn gọn nhất.
Anh concise or brief
Please express your opinion in a concise way.
Nhật 簡潔な
あなたの意見を簡潔に述べてください。
Hàn 간결한
당신의 의견을 간결하게 말해주세요.
Cấu tạo
ngắn / gọn / ghép từ ngắn + gọn …
▸
Nguồn gốcghép từ ngắn + gọn