goigoi

ngắn gọn

Tính từ
Ngắn gọn mô tả cách trình bày thông tin một cách súc tích, đi thẳng vào vấn đề mà không dùng từ thừa.
Anh concise or brief
Nhật 簡潔な
Hàn 간결한
Phát âm Bắc /ŋan˧˥ ɣɔ̰ʔn˨˩/ Trung /ŋa̰ŋ˩˧ ɣɔ̰ŋ˨˨/ Nam /ŋaŋ˧˥ ɣɔŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Ngắn gọn mô tả cách trình bày thông tin một cách súc tích, đi thẳng vào vấn đề mà không dùng từ thừa. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Hãy trình bày ý kiến của bạn một cách ngắn gọn nhất.

Anh concise or brief

Please express your opinion in a concise way.

Nhật 簡潔な

あなたの意見を簡潔に述べてください。

Hàn 간결한

당신의 의견을 간결하게 말해주세요.

Cấu tạo
ngắn / gọn / ghép từ ngắn + gọn …
▸

Nguồn gốcghép từ ngắn + gọn

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥐇袞
Ứng viên theo âm tiết
ngắn 𥐇(𥐉 / 𥐍) gọn 袞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khái quát / hàm súc / ngắn / ngắn mạch …
▸
Dùng
ngay ngắn / não ngắn / súng ngắn / truyện ngắn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.