goigoi

ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Cụm từ
Câu thành ngữ chỉ việc những người có cùng tính cách hoặc hoàn cảnh thường tìm đến với nhau.
Nhật 類は友を呼ぶ
Anh birds of a feather
Hàn 유유상종
+2 thêm nghĩa
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Cụm từ
Câu thành ngữ chỉ việc những người có cùng tính cách hoặc hoàn cảnh thường tìm đến với nhau.

vi Đúng là ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, họ luôn đồng hành cùng nhau.

Nhật 類は友を呼ぶ

類は友を呼ぶと言うが、彼らはいつも一緒にいる。

Anh birds of a feather

Birds of a feather flock together; they are always accompanying each other.

Hàn 유유상종

유유상종이라더니, 그들은 항상 함께 있다.

Nghĩa 2 Cụm từ
Cách nói ám chỉ những người xấu hoặc không lương thiện thường có xu hướng kết giao với nhau.

vi Những kẻ xấu đó thường tụ tập, thật là ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

Nhật 類は友を呼ぶ

悪人たちが集まっている、まさに類は友を呼ぶだ。

Anh birds of a feather

Those bad people often gather, truly like birds of a feather.

Hàn 유유상종

나쁜 자들이 모여 있는 것이야말로 유유상종이다.

Nghĩa 3 Cụm từ
Thể hiện việc những người có ý đồ không tốt cùng nhau bàn bạc để thực hiện việc mờ ám.

vi Họ đang bàn bạc một kế hoạch mờ ám, đúng là ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

Nhật 類は友を呼ぶ

彼らは怪しい計画を立てている、まさに類は友を呼ぶ。

Anh birds of a feather

They are plotting a suspicious plan, truly like birds of a feather.

Hàn 유유상종

그들은 수상한 계획을 세우고 있으니, 참으로 유유상종이다.

Cấu tạo
牛尋牛馬尋馬
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
牛尋牛馬尋馬
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
ngưu lang chức nữ / ngưu tất / ngưu bàng / ngưu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.