ngóc đầu
Động từ
Ngóc đầu có nghĩa là nâng đầu lên cao từ tư thế đang cúi xuống hoặc từ một tư thế thấp hơn.
Nhật
頭をもたげる
Anh
raise one's head
Hàn
머리를 들다
Phát âm
Bắc
/ŋawk˧˥ ɗə̤w˨˩/
Trung
/ŋa̰wk˩˧ ɗəw˧˧/
Nam
/ŋawk˧˥ ɗəw˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Ngóc đầu có nghĩa là nâng đầu lên cao từ tư thế đang cúi xuống hoặc từ một tư thế thấp hơn.
vi Con rùa chậm chạp ngóc đầu lên khỏi mặt nước.
Nhật 頭をもたげる
カメがゆっくりと水中から頭を持ち上げた。
Anh raise one's head
The turtle slowly raised its head from the water.
Hàn 머리를 들다
거북이가 천천히 물속에서 고개를 들었다.
Cấu tạo
ngóc / đầu
▸
Cấu tạo
ngóc / đầu
Tương tự
ngóc / ngóc ngách / đứng đầu / cạo đầu …
▸
Tương tự
ngóc / ngóc ngách / đứng đầu / cạo đầu …
Dùng
lóc ngóc / chóc ngóc / bắt đầu / đầu tư …
▸
Dùng
lóc ngóc / chóc ngóc / bắt đầu / đầu tư …