goigoi

nồng nàn

Phát âm Bắc /nə̤wŋ˨˩ na̤ːn˨˩/ Trung /nəwŋ˧˧ naːŋ˧˧/ Nam /nəwŋ˨˩ naːŋ˨˩/
Nghe
intense enpack representative only
Tính từ
intense pack representative only
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
nồng nàn Tính chất & trạng tháiChủ đề

Có hoặc thể hiện mức độ rất cao về sức mạnh, năng lượng hoặc sự tập trung.

vi Ánh nắng trưa nay tỏa ra một sức nóng nồng nàn.

Nghĩa 2 Tính từ
nồng nàn

Đặc trưng bởi tình cảm nồng cháy, sự say mê hoặc vô cùng nhiệt huyết.

vi Cô ấy dành cho âm nhạc một tình yêu nồng nàn.

Cấu tạo
nồng / nàn
Tương tự
nghèo nàn / phàn nàn / nồng nàn / nồng nàn
Dùng
nồng nhiệt / nồng hậu / nồng ấm / nồng độ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.