nạm
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Danh từ
vi Phở nạm là một món ăn rất ngon và phổ biến.
Nhật 牛バラ肉
牛バラ肉のフォーはとても美味しくて人気がある。
Anh flank beef
Flank beef noodle soup is a very delicious and popular dish.
Hàn 소 양지머리
양지머리 쌀국수는 매우 맛있고 인기가 많다.
Loại từ
vi Cô ấy bốc một nạm thóc để cho gà ăn.
Nhật 一掴み
彼女は鶏の餌として籾を一掴みつかんだ。
Anh handful
She took a handful of paddy to feed the chickens.
Hàn 한 줌
그녀는 닭 모이로 줄 벼를 한 줌 쥐었다.
Động từ
vi Chiếc hộp được nạm vàng rất tinh xảo và đẹp mắt.
Nhật 象眼する
この箱は精巧に金で象眼されている。
Anh inlay
The box is exquisitely inlaid with gold.
Hàn 상감하다
이 상자는 정교하게 금으로 상감되어 있다.