nạm
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Phần thịt bò được lấy từ vùng bụng của con bò, thường có lẫn mỡ và gân.
vi Phở nạm là một món ăn rất ngon và phổ biến.
Loại từ
Một lượng nhỏ của một vật gì đó có thể nằm gọn trong lòng bàn tay.
vi Cô ấy bốc một nạm thóc để cho gà ăn.
Động từ
Hành động gắn các vật liệu quý lên bề mặt của một đồ vật để trang trí.
vi Chiếc hộp được nạm vàng rất tinh xảo và đẹp mắt.