nước ròng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Khi nước ròng, bãi cát dài lộ ra.
Anh low tide
When it is low tide, a long sandy beach is revealed.
Nhật 干潮
干潮になると砂浜が長く広がる。
Hàn 간조
간조 때가 되면 긴 모래사장이 드러난다.
Cấu tạo
nước / ròng / ghép từ nước + ròng …
▸
Nguồn gốcghép từ nước + ròng