goigoi

nước

Danh từ
Một chất lỏng không màu, trong suốt, không mùi tạo thành biển, hồ, mưa và là cơ sở của sự sống.
Danh từ
Một cách gọi ngắn gọn để chỉ quốc gia hoặc đất nước nói chung.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 水
Anh water
Hàn 물
Phát âm Bắc /nɨək˧˥/ Trung /nɨə̰k˩˧/ Nam /nɨək˧˥/
Nghe
5 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Một chất lỏng không màu, trong suốt, không mùi tạo thành biển, hồ, mưa và là cơ sở của sự sống.

Danh từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một chất lỏng không màu, trong suốt, không mùi tạo thành biển, hồ, mưa và là cơ sở của sự sống. Địa điểm & tòa nhàChủ đề

vi Hãy uống nhiều nước mỗi ngày.

Nhật 水

毎日たくさん水を飲んでください。

Anh water

Please drink plenty of water every day.

Hàn 물

매일 물을 충분히 마셔 주세요.

Nghĩa 2 Danh từ
Một chất chảy tự do nhưng có thể tích không đổi, có độ đặc giống như nước hoặc dầu.

vi Vết thương bắt đầu rỉ ra một chất nước màu vàng.

Nhật 液体

傷口から黄色っぽい液体がにじみ出てき始めた。

Anh liquid

The wound began to ooze a yellowish liquid.

Hàn 액체

상처에서 누르스름한 액체가 배어 나오기 시작했다.

Nghĩa 3 Danh từ
Phần chất lỏng của một loại nước dùng hoặc canh sau khi nấu.

vi Nước của món phở này rất đậm đà.

Nhật スープ

このフォーのスープはとてもコクがあります。

Anh broth liquid

The broth of this pho is very flavorful.

Hàn 국물

이 쌀국수의 국물은 맛이 아주 진하다.

Một cách gọi ngắn gọn để chỉ quốc gia hoặc đất nước nói chung.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một cách gọi ngắn gọn để chỉ quốc gia hoặc đất nước nói chung.
Nhật 国
Anh country
Hàn 국가

Một bước đi hoặc nước cờ trong một trò chơi chiến thuật hoặc kế hoạch.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một bước đi hoặc nước cờ trong một trò chơi chiến thuật hoặc kế hoạch.
Nhật 一手
Anh move; step
Hàn 수
Tương tự
nước hoa / nước chấm / nước cam / nước miếng …
▸
Dùng
nhà nước / đất nước / nước ép / nước ngọt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.