nước
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Một chất lỏng không màu, trong suốt, không mùi tạo thành biển, hồ, mưa và là cơ sở của sự sống.
vi Hãy uống nhiều nước mỗi ngày.
Nhật 水
毎日たくさん水を飲んでください。
Anh water
Please drink plenty of water every day.
Hàn 물
매일 물을 충분히 마셔 주세요.
vi Vết thương bắt đầu rỉ ra một chất nước màu vàng.
Nhật 液体
傷口から黄色っぽい液体がにじみ出てき始めた。
Anh liquid
The wound began to ooze a yellowish liquid.
Hàn 액체
상처에서 누르스름한 액체가 배어 나오기 시작했다.
vi Nước của món phở này rất đậm đà.
Nhật スープ
このフォーのスープはとてもコクがあります。
Anh broth liquid
The broth of this pho is very flavorful.
Hàn 국물
이 쌀국수의 국물은 맛이 아주 진하다.