miền Trung
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Gia đình tôi sẽ đi du lịch miền Trung vào mùa hè này.
Nhật 中部地方
この夏、家族で中部地方へ旅行に行く。
Anh central region
My family will travel to the central region this summer.
Hàn 중부 지방
이번 여름에 우리 가족은 중부 지방으로 여행을 갈 것이다.
Danh từ riêng
vi Miền Trung là tên của một địa danh.
Nhật 中部(ベトナム)
中部地方は一つの地名である。
Anh place name
Miền Trung is the name of a place.
Hàn 중부(베트남)
중부 지방은 하나의 지명이다.