đồng bằng duyên hải miền trung
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi cùng bạn thân vừa hoàn thành chuyến đi thực tế dọc đồng bằng duyên hải miền Trung.
Nhật 中部沿岸平野
親友と私は中部沿岸平野に沿った実地調査の旅を終えたところだ。
Anh Đồng bằng duyên hải miền Trung
My close friend and I have just completed a field trip along the Central coastal plain.
Hàn 중부 연안 평야
나와 절친한 친구는 중부 연안 평야를 따라 답사 여행을 막 마쳤다.
Cấu tạo
ghép từ đồng bằng duyên hải + miền Trung / 同凭縁海沔中
▸
Nguồn gốcghép từ đồng bằng duyên hải + miền Trung