goigoi

mao mạch

Danh từ
Các mạch máu nhỏ nhất trong cơ thể, nối giữa động mạch và tĩnh mạch để trao đổi chất.
Nhật 毛細血管
Anh capillary
Hàn 모세혈관
Phát âm Bắc /maːw˧˧ ma̰ʔjk˨˩/ Trung /maːw˧˥ ma̰t˨˨/ Nam /maːw˧˧ mat˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Các mạch máu nhỏ nhất trong cơ thể, nối giữa động mạch và tĩnh mạch để trao đổi chất. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề Bộ phận cơ thểThẻ

vi Mao mạch giúp trao đổi chất giữa máu và các tế bào.

Nhật 毛細血管

毛細血管は血液と細胞間の物質交換を助ける。

Anh capillary

Capillaries help exchange substances between the blood and cells.

Hàn 모세혈관

모세혈관은 혈액과 세포 사이의 물질 교환을 돕는다.

Cấu tạo
mao / mạch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 毛脈 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 毛脈

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
毛脈
Ứng viên theo âm tiết
mao 毛(髦 / 瑁) mạch 麥
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
mao quản / mao tiết / mao dẫn / Mao …
▸
Dùng
lông mao / mách mao / hồng mao / tiên mao …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.