mỹ cảm
Phát âm
Bắc
/miʔi˧˥ ka̰ːm˧˩˧/
Trung
/mi˧˩˨ kaːm˧˩˨/
Nam
/mi˨˩˦ kaːm˨˩˦/
Danh từ
mỹ cảm
sense of beauty
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mỹ cảm
Diễn ngôn & logic
Khả năng cảm nhận và đánh giá cái đẹp trong nghệ thuật.
vi Người nghệ sĩ cần có mỹ cảm tinh tế để sáng tác.
Cấu tạo
mỹ / cảm
▸
Cấu tạo
mỹ / cảm
Tương tự
Mỹ / mỹ nghệ / mỹ miều / mỹ ý …
▸
Tương tự
Mỹ / mỹ nghệ / mỹ miều / mỹ ý …
Dùng
mỹ lợi gia / toàn mỹ / tận thiện tận mỹ / nam mỹ …
▸
Dùng
mỹ lợi gia / toàn mỹ / tận thiện tận mỹ / nam mỹ …