goigoi

Nam Mỹ

Phát âm Bắc /naːm˧˧ miʔi˧˥/ Trung /naːm˧˥ mi˧˩˨/ Nam /naːm˧˧ mi˨˩˦/
3 senses 2 Thành tố
Tính từ
Nam Mỹ South America
Danh từ riêng
Nam Mỹ proper name
Danh từ riêng
Nam Mỹ place name
Chi tiết
3 senses

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Nam Mỹ Địa điểm & tòa nhàChủ đề

Một lục địa nằm hoàn toàn ở Tây bán cầu và phần lớn ở Nam bán cầu.

vi Nam Mỹ là một lục địa rộng lớn.

Danh từ riêng

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Nam Mỹ

Tên riêng.

vi Nam Mỹ là một tên riêng.

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Nam Mỹ

Tên riêng dùng cho một địa danh.

vi Nam Mỹ là một địa danh.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.