mở cờ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Lòng tôi như mở cờ khi nghe tin anh ấy đã bình an trở về.
Nhật 大喜びする
彼が安全に戻ったという知らせを聞いて、私は大喜びした。
Anh be overjoyed
I was overjoyed when I heard the news that he had returned safely.
Hàn 매우 기뻐하다
그가 안전하게 돌아왔다는 소식을 듣고 나는 매우 기뻐했다.