cởi mở
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Thể hiện sự chân thành và sẵn lòng chia sẻ suy nghĩ, tình cảm với người khác.
vi Cô ấy bắt đầu cởi mở hơn với bạn bè.
Nhật 心を開く
彼女は友人たちに対して、より心を開き始めた。
Anh to open up
She began to open up more to her friends.
Hàn 마음을 열다
그녀는 친구들에게 더 마음을 열기 시작했다.
Có tính cách thân thiện, dễ gần và sẵn sàng tiếp thu những ý kiến mới mẻ.
vi Anh ấy là một người rất cởi mở.
Nhật 開放的な
彼はとても開放的な人です。
Anh open-minded; friendly
He is a very open-minded person.
Hàn 개방적인
그는 매우 열린 마음을 가진 사람이다.