cởi
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Bạn nên cởi áo khoác ra cho mát.
Nhật 脱ぐ
暑いからジャケットを脱いだ方がいい。
Anh take off
You should take off your jacket to cool down.
Hàn 벗다
시원하게 재킷을 벗는 것이 좋다.
vi Hãy cởi sợi dây thừng này ra.
Nhật ほどく
この紐をほどいてください。
Anh untie
Please untie this rope.
Hàn 풀다
이 밧줄을 풀어주세요.
vi Tôi không thể cởi được cái nút thắt này.
Nhật 結び目を解く
この結び目がどうしても解けない。
Anh to undo a knot
I cannot undo this knot.
Hàn 매듭을 풀다
이 매듭을 도저히 풀 수 없다.