mọc răng
Phát âm
Bắc
/ma̰ʔwk˨˩ zaŋ˧˧/
Trung
/ma̰wk˨˨ ʐaŋ˧˥/
Nam
/mawk˨˩˨ ɹaŋ˧˧/
Nghe
Động từ
mọc răng
teething
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
mọc răng
Hành động cơ bản
Quá trình tự nhiên khi trẻ em bắt đầu có những chiếc răng mới nhú lên.
vi Đứa bé hay quấy khóc vì đang trong giai đoạn mọc răng.
Cấu tạo
mọc / răng / 𠚐𦝄
▸
Cấu tạo
mọc / răng / 𠚐𦝄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠚐𦝄
Ứng viên theo âm tiết
mọc
𠚐(𦙣)
răng
𦝄(𦢠 / 𪘵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mọc / mọc sừng / mọc rễ / bàn chải đánh răng …
▸
Tương tự
mọc / mọc sừng / mọc rễ / bàn chải đánh răng …
Dùng
bún mọc / vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm / tre già măng mọc / mời mọc …
▸
Dùng
bún mọc / vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm / tre già măng mọc / mời mọc …