sâu răng
Phát âm
Bắc
/səw˧˧ zaŋ˧˧/
Trung
/ʂəw˧˥ ʐaŋ˧˥/
Nam
/ʂəw˧˧ ɹaŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
sâu răng
tooth decay
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
sâu răng
Diễn ngôn & logic
Tình trạng hư hỏng của răng do vi khuẩn gây ra, dẫn đến việc hình thành các lỗ nhỏ.
vi Trẻ em thường bị sâu răng nếu ăn quá nhiều kẹo.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
漊𦝄
Ứng viên theo âm tiết
sâu
漊(螻 / 𧒇)
răng
𦝄(𦢠 / 𪘵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.