mệnh căn
Danh từ
Cơ sở nền tảng hoặc nguồn gốc của vận mệnh hoặc con đường tương lai trong cuộc đời.
Nhật
宿命の根
Anh
root of destiny
Hàn
숙명의 근원
Phát âm
Bắc
/mə̰ʔjŋ˨˩ kan˧˧/
Trung
/mḛn˨˨ kaŋ˧˥/
Nam
/məːn˨˩˨ kaŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cơ sở nền tảng hoặc nguồn gốc của vận mệnh hoặc con đường tương lai trong cuộc đời.
vi Ông ấy tin vào mệnh căn và vận mệnh của mình.
Nhật 宿命の根
彼は自分の運命と宿命を信じている。
Anh root of destiny
He believes in his fate and the root of his destiny.
Hàn 숙명의 근원
그는 자신의 운명과 숙명의 근원을 믿는다.
Cấu tạo
mệnh / căn / 命根
▸
Cấu tạo
mệnh / căn / 命根
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
命根
Ứng viên theo âm tiết
mệnh
命
căn
根
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mệnh một / mệnh / mệnh phụ / mệnh trời …
▸
Tương tự
mệnh một / mệnh / mệnh phụ / mệnh trời …
Dùng
vận mệnh / tuyệt mệnh / tính mệnh / mệnh bạc …
▸
Dùng
vận mệnh / tuyệt mệnh / tính mệnh / mệnh bạc …