mươi
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Số từ
vi Số bảy mươi là một bội số của mười.
Hàn 십
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho ví dụ này.
Anh -ty
The number seventy is a multiple of ten.
vi Có khoảng mươi người đang đợi ở trong phòng.
Hàn 약 10
방에는 10명 정도가 기다리고 있다.
Nhật 約10
部屋には10人ほどが待っている。
Anh about ten
There are about ten people waiting in the room.
vi Tôi chỉ cần mươi phút để hoàn thành công việc.
Hàn 약 10
일을 끝내는 데 10분 정도면 충분하다.
Nhật 約10
仕事を終えるのに10分ほどしか必要ない。
Anh about ten
I only need roughly ten minutes to finish the task.
Danh từ
vi Cánh đồng phủ đầy mươi vào sáng sớm.
Hàn 서리
이른 아침, 들판은 서리로 덮여 있었다.
Nhật 霜
早朝、畑は霜で覆われていた。
Anh frost
The field was covered in frost early in the morning.