mươi lăm
unknown
Từ dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ hoặc gần bằng với con số mười lăm.
Nhật
15人前後
Anh
about fifteen
Hàn
15명 정도
Phát âm
Bắc
/mɨəj˧˧ lam˧˧/
Trung
/mɨəj˧˥ lam˧˥/
Nam
/mɨəj˧˧ lam˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Từ dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ hoặc gần bằng với con số mười lăm. Số lượng, đơn vị & thời gian
vi Có khoảng mươi lăm người đang đợi ở bên ngoài.
Nhật 15人前後
外で15人前後の人々が待っている。
Anh about fifteen
There are about fifteen people waiting outside.
Hàn 15명 정도
밖에 15명 정도의 사람들이 기다리고 있다.
Cấu tạo
mươi / lăm / 𠦩啉
▸
Cấu tạo
mươi / lăm / 𠦩啉
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠦩啉
Ứng viên theo âm tiết
mươi
𠦩
lăm
啉(𠄻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mười lăm / mươi / cà lăm / ba lăm …
▸
Tương tự
mười lăm / mươi / cà lăm / ba lăm …
Dùng
ba mươi / hai mươi / ông ba mươi / bốn mươi …
▸
Dùng
ba mươi / hai mươi / ông ba mươi / bốn mươi …