mũ tai bèo
Phát âm
Bắc
/muʔu˧˥ taːj˧˧ ɓɛ̤w˨˩/
Trung
/mu˧˩˨ taːj˧˥ ɓɛw˧˧/
Nam
/mu˨˩˦ taːj˧˧ ɓɛw˨˩/
Danh từ
mũ tai bèo
boonie hat
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mũ tai bèo
Diễn ngôn & logic
Loại mũ vải có vành rộng, thường được quân đội sử dụng.
vi Anh ấy đang đội một chiếc mũ tai bèo.
Cấu tạo
mũ / tai / bèo …
▸
Cấu tạo
mũ / tai / bèo …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢃱災䕯
Ứng viên theo âm tiết
mũ
𢃱
tai
災(灾 / 哉 / 𦖻)
bèo
䕯
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mũ / mũ lưỡi trai / mũ phớt / mũ sắt …
▸
Tương tự
mũ / mũ lưỡi trai / mũ phớt / mũ sắt …
Dùng
mũ cánh chuồn / số mũ / mũ bảo hiểm / mũ miện …
▸
Dùng
mũ cánh chuồn / số mũ / mũ bảo hiểm / mũ miện …