bánh bèo
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
steamed rice cakes (small steamed rice cake)
Một loại bánh gạo hấp nhỏ phổ biến ở miền Trung Việt Nam.
vi Bánh bèo là món ăn yêu thích của tôi.
weak person (overly girly or dependent person)
Cách gọi có tính chê bai dành cho người quá yếu đuối hoặc lệ thuộc.
vi Đừng có bánh bèo như vậy nữa.