goigoi

mũ bình thiên

Danh từ
Loại mũ lễ phục dành riêng cho hoàng đế trong các nghi lễ quan trọng thời phong kiến.
Tiếng Hàn 의례용 관
Tiếng Nhật 儀礼用冠
Tiếng Anh emperor's ritual crown
Phát âm Bắc /muʔu˧˥ ɓï̤ŋ˨˩ tʰiən˧˧/ Trung /mu˧˩˨ ɓïn˧˧ tʰiəŋ˧˥/ Nam /mu˨˩˦ ɓɨn˨˩ tʰiəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Loại mũ lễ phục dành riêng cho hoàng đế trong các nghi lễ quan trọng thời phong kiến. Diễn ngôn & logicChủ đề
Tiếng Hàn 의례용 관

Hoàng đế đội mũ bình thiên khi thực hiện nghi lễ tế trời.

황제는 의식을 거행할 때 관을 쓴다.

Tiếng Nhật 儀礼用冠

Hoàng đế đội mũ bình thiên khi thực hiện nghi lễ tế trời.

皇帝は儀式を行う際に冠を被る。

Tiếng Anh emperor's ritual crown

Hoàng đế đội mũ bình thiên khi thực hiện nghi lễ tế trời.

The emperor wears a ritual crown when performing ceremonies.

vi Hoàng đế đội mũ bình thiên khi thực hiện nghi lễ tế trời.

Cấu tạo
mũ / 𢃱平天
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢃱平天
Ứng viên theo âm tiết
mũ 𢃱 bình 平 thiên 天
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chung thiên / đại lượng biến thiên / trung thiên / từ thiên …
▸
Dùng
mũ cánh chuồn / số mũ / mũ bảo hiểm / mũ miện
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.