chung thiên
Phát âm
Bắc
/ʨuŋ˧˧ tʰiən˧˧/
Trung
/ʨuŋ˧˥ tʰiəŋ˧˥/
Nam
/ʨuŋ˧˧ tʰiəŋ˧˧/
unknown
chung thiên
lifelong
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
chung thiên
Dùng để chỉ một điều gì đó kéo dài hoặc tồn tại suốt cả cuộc đời của một người.
vi Tình bạn của họ là một tình cảm chung thiên.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
終天
Ứng viên theo âm tiết
chung
終
thiên
天
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.