mùa hanh
Phát âm
Bắc
/mṳə˨˩ hajŋ˧˧/
Trung
/muə˧˧ han˧˥/
Nam
/muə˨˩ han˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
mùa hanh
dry season
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
mùa hanh
Diễn ngôn & logic
Khoảng thời gian trong năm có độ ẩm thấp và không khí rất khô ráo.
vi Mùa hanh làm da dẻ bị nứt nẻ.