mùa hè
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mùa hè ở miền Bắc thường rất nóng.
Nhật 夏
ベトナム北部の夏はふつうとても暑い。
Anh summer
Summer in northern Vietnam is usually very hot.
Hàn 여름
베트남 북부의 여름은 보통 매우 덥다.
Cấu tạo
mùa / hè / ghép từ mùa + hè
▸
Nguồn gốcghép từ mùa + hè